# Vietnamese translation for GNOME Keyring Manager Help. # Copyright © 2007 Gnome i18n Project for Vietnamese. # Clytie Siddall , 2007. # msgid "" msgstr "" "Project-Id-Version: gnome-keyring-manager\n" "POT-Creation-Date: 2007-09-10 16:44+0100\n" "PO-Revision-Date: 2007-09-10 22:21+0930\n" "Last-Translator: Clytie Siddall \n" "Language-Team: Vietnamese \n" "MIME-Version: 1.0\n" "Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n" "Content-Transfer-Encoding: 8bit\n" "Plural-Forms: nplurals=1; plural=0;\n" "X-Generator: LocFactoryEditor 1.7b1\n" #: C/gnome-keyring-manager.xml:15(application) msgid "Keyring Manager" msgstr "Bộ Quản lý Vòng khoá" #: C/gnome-keyring-manager.xml:18(year) msgid "2005" msgstr "2005" #: C/gnome-keyring-manager.xml:19(holder) C/gnome-keyring-manager.xml:51(para) msgid "James Bowes" msgstr "James Bowes" #: C/gnome-keyring-manager.xml:30(publishername) #: C/gnome-keyring-manager.xml:52(para) msgid "GNOME Documentation Project" msgstr "Dự án Tài liệu GNOME" #: C/gnome-keyring-manager.xml:35(firstname) msgid "James" msgstr "James" #: C/gnome-keyring-manager.xml:36(surname) msgid "Bowes" msgstr "Bowes" #: C/gnome-keyring-manager.xml:38(orgname) msgid "GNOME Love Project" msgstr "Dự án Thích GNOME" #: C/gnome-keyring-manager.xml:40(email) msgid "bowes@cs.dal.ca" msgstr "bowes@cs.dal.ca" #: C/gnome-keyring-manager.xml:2(para) msgid "" "Permission is granted to copy, distribute and/or modify this document under " "the terms of the GNU Free Documentation License (GFDL), Version 1.1 or any " "later version published by the Free Software Foundation with no Invariant " "Sections, no Front-Cover Texts, and no Back-Cover Texts. You can find a copy " "of the GFDL at this link or " "in the file COPYING-DOCS distributed with this manual." msgstr "" "Bạn có quyền sao chép, phân phối và/hay sửa đổi tài liệu này với điều kiện " "của Giấy phép Tài Liệu Tự do GNU (GFDL), Phiên bản 1.1 hay bất kỳ phiên bản sau nào được xuất " "bản bởi Tổ chức Phần mềm Tự do (FSF) mà không có Tiết đoạn Bất Biến, không " "có Đoạn Bìa Trước và không có Đoạn Bìa Sau. Bạn có thể tìm bản sao của GFDL " "ở liên kết này hay trong tập " "tin COPYING-DOCS có sẵn với sổ tay này." #: C/gnome-keyring-manager.xml:12(para) msgid "" "This manual is part of a collection of GNOME manuals distributed under the " "GFDL. If you want to distribute this manual separately from the collection, " "you can do so by adding a copy of the license to the manual, as described in " "section 6 of the license." msgstr "" "Sổ tay này thuộc về một bộ sưu tập các sổ tay GNOME được phân phối với GFDL. " "Bạn muốn phân phối sổ tay này một cách riêng với bộ sưu tập thì chỉ cần phải " "thêm vào sổ tay một bản sao của giấy phép như được diễn tả trong phần 6 của " "giấy phép." #: C/gnome-keyring-manager.xml:19(para) msgid "" "Many of the names used by companies to distinguish their products and " "services are claimed as trademarks. Where those names appear in any GNOME " "documentation, and the members of the GNOME Documentation Project are made " "aware of those trademarks, then the names are in capital letters or initial " "capital letters." msgstr "" "Công ty tuyên bố nhãn hiệu cho tên sản phẩm nên tài liệu GNOME ghi tên như " "vậy bằng chữ hoa, hay chữ hoa đầu từ, miễn là Dự án Tài liệu GNOME biết được " "nó là nhãn hiệu." #: C/gnome-keyring-manager.xml:35(para) msgid "" "DOCUMENT IS PROVIDED ON AN \"AS IS\" BASIS, WITHOUT WARRANTY OF ANY KIND, " "EITHER EXPRESSED OR IMPLIED, INCLUDING, WITHOUT LIMITATION, WARRANTIES THAT " "THE DOCUMENT OR MODIFIED VERSION OF THE DOCUMENT IS FREE OF DEFECTS " "MERCHANTABLE, FIT FOR A PARTICULAR PURPOSE OR NON-INFRINGING. THE ENTIRE " "RISK AS TO THE QUALITY, ACCURACY, AND PERFORMANCE OF THE DOCUMENT OR " "MODIFIED VERSION OF THE DOCUMENT IS WITH YOU. SHOULD ANY DOCUMENT OR " "MODIFIED VERSION PROVE DEFECTIVE IN ANY RESPECT, YOU (NOT THE INITIAL " "WRITER, AUTHOR OR ANY CONTRIBUTOR) ASSUME THE COST OF ANY NECESSARY " "SERVICING, REPAIR OR CORRECTION. THIS DISCLAIMER OF WARRANTY CONSTITUTES AN " "ESSENTIAL PART OF THIS LICENSE. NO USE OF ANY DOCUMENT OR MODIFIED VERSION " "OF THE DOCUMENT IS AUTHORIZED HEREUNDER EXCEPT UNDER THIS DISCLAIMER; AND" msgstr "" "Chúng tôi cung cấp tài liệu này « như thế », không bảo hành gì cả, không " "phát biểu nó, cũng không ngụ ý nó, gồm, vô hạn, việc bảo hành bằng bất cứ " "cách nào là tài liệu này, hoặc bất cứ phiên bản đã sửa đổi nào của tài liệu " "này, không có lỗi có tác động bán hoặc mục đích dứt khoát hoặc vi phạm gì. " "Bạn có liều mọi thứ : chất lượng, độ chính xác và hiệu suất của tài liệu " "này, hoặc bất cứ phiên bản đã sửa đổi nào của tài liệu này. Nếu tài liệu này " "hay phiên bản đã sửa đổi nào tỏ ra không hoàn toàn bằng cách nào, bạn (không " "phải tác giả, người viết hay người đóng góp nào gốc) gánh vác trách nhiệm " "sửa hết. Đơn từ chối trách nhiệm bảo đảm này là một phần chủ yếu của quyền " "phếp này. Chỉ có quyền sử dụng tài liệu này hay phiên bản đã sửa đổi nào với " "điều kiện của đơn từ chối trách nhiệm bảo đảm này." #: C/gnome-keyring-manager.xml:55(para) msgid "" "UNDER NO CIRCUMSTANCES AND UNDER NO LEGAL THEORY, WHETHER IN TORT (INCLUDING " "NEGLIGENCE), CONTRACT, OR OTHERWISE, SHALL THE AUTHOR, INITIAL WRITER, ANY " "CONTRIBUTOR, OR ANY DISTRIBUTOR OF THE DOCUMENT OR MODIFIED VERSION OF THE " "DOCUMENT, OR ANY SUPPLIER OF ANY OF SUCH PARTIES, BE LIABLE TO ANY PERSON " "FOR ANY DIRECT, INDIRECT, SPECIAL, INCIDENTAL, OR CONSEQUENTIAL DAMAGES OF " "ANY CHARACTER INCLUDING, WITHOUT LIMITATION, DAMAGES FOR LOSS OF GOODWILL, " "WORK STOPPAGE, COMPUTER FAILURE OR MALFUNCTION, OR ANY AND ALL OTHER DAMAGES " "OR LOSSES ARISING OUT OF OR RELATING TO USE OF THE DOCUMENT AND MODIFIED " "VERSIONS OF THE DOCUMENT, EVEN IF SUCH PARTY SHALL HAVE BEEN INFORMED OF THE " "POSSIBILITY OF SUCH DAMAGES." msgstr "" "Hơn nữa, trong trường hợp nào, theo lý thuyết luật nào, dù do làm lỗi (gồm " "do cẩu thả), hay theo hợp đồng hay bằng cách nào, tác giả (tác giả, người " "viết đầu tiên, người đóng góp nào, hay nhà nào phát hành tài liệu này, hay " "nhà nào cung cấp người nào như thế) sẽ KHÔNG có trách nhiệm về pháp lý bồi " "thường kiểu nào trực tiếp, gián tiếp, đặc biệt, ngẫu nhiên hay do hậu quả " "cho ai, gồm, vô hạn, bồi thường về đặc quyền kế nghiệp, việc làm bị dừng, " "máy tính thất bại hay không chạy được, hay mọi bồi thường, bồi thường nào " "hay sự mất do hoặc liên quan đến sử dụng tài liệu này và phiên bản đã sửa " "đổi nào, thậm chí nếu người ấy đã biết có khả năng thiệt hại như thế." #: C/gnome-keyring-manager.xml:28(para) msgid "" "DOCUMENT AND MODIFIED VERSIONS OF THE DOCUMENT ARE PROVIDED UNDER THE TERMS " "OF THE GNU FREE DOCUMENTATION LICENSE WITH THE FURTHER UNDERSTANDING THAT: " "" msgstr "" "Tài liệu và phiên bản đã sửa đổi nào của tài liệu được cung cấp với điều " "kiện của Giấy phép Tài liệu Tự do GNU với điều kiện thêm là:" #: C/gnome-keyring-manager.xml:48(revnumber) msgid "2.11" msgstr "2.11" #: C/gnome-keyring-manager.xml:49(date) msgid "March 2005" msgstr "3/2005" #: C/gnome-keyring-manager.xml:57(releaseinfo) msgid "This manual describes version 2.11 of GNOME Keyring Manager." msgstr "Sổ tay này diễn tả phiên bản 2.11 của Bộ Quản lý Vòng khoá GNOME." #: C/gnome-keyring-manager.xml:62(para) msgid "The GNOME Keyring Manager keyring management tool." msgstr "Công cụ GNOME để quản lý vòng khoá của bạn." #: C/gnome-keyring-manager.xml:67(title) msgid "Introduction" msgstr "Giới thiệu" #: C/gnome-keyring-manager.xml:68(para) msgid "Welcome!" msgstr "Chào mừng bạn !" #. Put one translator per line, in the form of NAME , YEAR1, YEAR2. #: C/gnome-keyring-manager.xml:0(None) msgid "translator-credits" msgstr "Nhóm Việt hóa Gnome "